Địa chỉ công ty: 15/4 Hoà Bình, Phường 3, Quận 11
0962.787.999 - 0938.037.666

Giá vật liệu xây dựng Nhà Bè 2026 biến động thế nào?

27/02/2026 09:23 AM 448 lượt xem
Mục lục bài viết

    Bạn đang tìm kiếm giá vật liệu xây dựng Nhà Bè 2026 để lên kế hoạch thi công? Mặt bằng giá năm nay có gì thay đổi, xu hướng tăng – giảm ra sao và giữa từng khu vực trong Nhà Bè có chênh lệch đáng kể không? Hiểu rằng báo giá vật liệu là cơ sở quan trọng để chủ đầu tư tính toán ngân sách, kiểm soát chi phí và hạn chế phát sinh ngoài dự kiến, VLXD Hưng Gia Vượng sẽ cập nhật đầy đủ, chi tiết và sát thực tế thị trường trong bài viết dưới đây.

    1. Tổng quan thị trường báo giá vật liệu xây dựng Nhà Bè 2026

    Giá vật liệu xây dựng Nhà Bè 2026 có tăng không? Câu trả lời là có. Là khu vực sở hữu vị trí kết nối thuận lợi với trung tâm TP.HCM và các tuyến giao thông trọng điểm, Nhà Bè đang đẩy nhanh tốc độ đô thị hóa, kéo theo nhu cầu xây dựng nhà ở, kho xưởng và công trình dịch vụ tăng cao.

    So với giai đoạn 2024–2025, nhiều nhóm nguyên vật liệu chủ chốt như thép, xi măng, cát – đá và gạch nung có xu hướng dao động mạnh theo cung – cầu, trong khi một số vật liệu phụ trợ như sơn, phụ gia, vật tư hoàn thiện lại ổn định hơn do nhập khẩu có ưu đãi.

    Tuy nhiên mức tăng này giữa khác khu vực có sự chênh lệch nhất định. Cụ thể:

    1.1 Khu vực trung tâm thị trấn Nhà Bè

    Tại khu vực trung tâm thị trấn, nơi tập trung nhiều dự án nhà phố, biệt thự và công trình dân dụng quy mô vừa, giá vật liệu xây dựng gần đây của Nhà Bè có xu hướng cao hơn mặt bằng chung do nhu cầu lớn và chi phí vận chuyển, bốc xếp tại đô thị. Những nhóm vật liệu như thép xây dựng, xi măng PCB, gạch ống, đá 1×2 thường dao động trong mức giá nhỉnh hơn so với khu vực giáp ngoại ô từ 3–7%. Điều này xuất phát từ yếu tố giao thông đông đúc, phí bốc dỡ và thời gian chờ tại các điểm thi công lớn.

    Đá ở khu vực trung tâm thị trấn Nhà Bè tăng 3-7% so với khu vực ngoại ô

    1.2 Khu vực Phước Kiển – Long Thới

    Khu vực Phước Kiển và Long Thới đang là “điểm nóng” của các dự án nhà ở xã hội và khu đô thị mở rộng. Tại đây, do quỹ đất rộng và chi phí vận chuyển một phần được tối ưu khi gần nguồn vật liệu ở hướng Cần Giuộc – Long An, một số nhóm vật liệu cơ bản như cát vàng, đá 1×2, xi măng có giá mềm hơn trung tâm khoảng 5–10%.

    Tuy nhiên, đối với vật liệu hoàn thiện nhập khẩu hay thép chất lượng cao, chi phí vận chuyển đi xa khiến giá tại khu vực này gần tương đương hoặc đôi khi cao hơn trung tâm nếu đơn vị cung cấp ít lựa chọn.

    1.3 Khu vực ven sông – Long Hòa, Phú Xuân

    Ở các vùng giáp sông như Long Hòa và Phú Xuân, báo giá vật liệu xây dựng gần đây Nhà Bè bị ảnh hưởng rõ rệt bởi chi phí vận chuyển đường thủy và bãi đỗ vật tư trên kênh rạch. Nhóm cát xây tô, đá dăm, phụ tùng nối ống nước thường có giá cạnh tranh vì tàu thuyền vận chuyển số lượng lớn. Ngược lại, xi măng, thép cuộn và vật liệu nặng cần xe tải cỡ lớn lại có giá cao hơn so với khu vực nội đô do hạn chế bãi đỗ và chi phí chuyển tuyến cuối tăng. Tổng thể, khu vực ven sông ghi nhận dao động giá phức tạp, phụ thuộc nhiều vào lịch trình tàu, điều kiện thủy triều và điều kiện giao nhận vật liệu.

    1.4 Khu công nghiệp, kho bãi và tuyến đường khu vực Hàng Xanh – Phước Lộc

    Ở vùng tiếp giáp tuyến đường lớn và khu kho bãi như Hàng Xanh – Phước Lộc, giá vật liệu xây dựng Nhà Bè 2026 có phần ổn định hơn nhờ tính cạnh tranh giữa các nhà phân phối và sự tập trung các kho vật tư. Nhóm vật liệu như gạch block, cát, đá, xi măng thường có giá mềm và linh hoạt chiết khấu khi mua số lượng lớn.

    Gạch đóng bao tại VLXD Hưng Gia Vượng cung cấp khu vực Hàng Xanh – Phước Lộc

    2. Cập nhật báo giá vật liệu xây dựng Nhà Bè 2026

    Nhằm giúp quý chủ đầu tư và nhà thầu dễ dàng lập dự toán, dưới đây là bảng cập nhật báo giá vật liệu xây dựng Nhà Bè 2026 mới nhất, tổng hợp đầy đủ các nhóm vật liệu chính như cát, đá, xi măng và gạch. Mức giá mang tính tham khảo tại thời điểm hiện tại và có thể điều chỉnh nhẹ tùy theo số lượng đặt hàng, vị trí giao hàng và biến động thị trường.

    2.1. Giá cát xây dựng (bao và m³)

    Cát xây dựng tại Nhà Bè được cung cấp linh hoạt theo hai hình thức: đóng bao (phù hợp sửa chữa nhỏ lẻ, công trình trong hẻm) và tính theo m³ (phù hợp công trình vừa và lớn).

    Bảng giá cát đóng bao

    Các loại cát

    Đơn vị

    Đơn giá (VNĐ)

    Cát san lấp

    Bao

    10.000

    Cát xây tô đen

    Bao

    12.000

    Cát bê tông nhỏ

    Bao

    15.000

    Cát bê tông loại 2

    Bao

    18.000

    Cát bê tông loại 1

    Bao

    20.000

     

    Bảng giá cát tính theo m³

    Các loại cát

    Giá m³ (VNĐ)

    Giá có VAT 10% (VNĐ)

    Cát bê tông hạt to

    310.000

    320.000

    Cát bê tông loại 1

    260.000

    270.000

    Cát bê tông loại 2

    220.000

    230.000

    Cát bê tông trộn

    200.000

    210.000

    Cát xây tô sàng

    160.000

    170.000

    Cát xây tô

    140.000

    150.000

    Cát san lấp

    130.000

    140.000

     

    Cát đóng bao chuẩn quy cách giúp vận chuyển nhanh chóng

    2.2. Giá đá xây dựng (bao và m³)

    Đá xây dựng cũng được cung ứng theo hình thức bao hoặc m³ tùy nhu cầu sử dụng. Theo cập nhật bảng giá vật liệu xây dựng Nhà Bè 2026, đá xanh thường có giá cao hơn đá xám đen nhờ độ cứng và khả năng chịu lực tốt hơn.

    Bảng giá đá đóng bao

    Các loại đá

    Đơn vị

    Đơn giá (VNĐ)

    Đá 1x2 đen

    Bao

    20.000

    Đá 1x2 xanh

    Bao

    28.000

    Đá mi đen

    Bao

    18.000

    Đá mi xanh

    Bao

    26.000

    Đá 4x6 đen

    Bao

    23.000

    Đá 4x6 xanh

    Bao

    28.000

     

    Bảng giá đá tính theo m³

    Các loại đá

    Giá m³ (VNĐ)

    Giá có VAT 10% (VNĐ)

    Đá 0x4 xanh

    280.000

    300.000

    Đá 0x4 xám đen

    260.000

    280.000

    Đá 1x2 xanh

    350.000

    370.000

    Đá 1x2 đen

    270.000

    290.000

    Đá 4x6 xanh

    310.000

    330.000

    Đá 4x6 xám đen

    300.000

    320.000

    Đá mi sàng

    210.000

    220.000

     

    2.3. Giá xi măng

    Xi măng là vật liệu cốt lõi quyết định độ bền kết cấu công trình. Mức giá vật liệu xây dựng Nhà Bè 2026 này hiện dao động từ 63.000 – 86.000 VNĐ/bao tùy thương hiệu và trọng lượng.

    Các loại xi măng

    Đơn vị

    Đơn giá (VNĐ)

    Xi măng xây tô

    Bao 40kg

    63.000

    Xi măng Fico

    Bao 50kg

    73.000

    Xi măng Thăng Long

    Bao 50kg

    72.000

    Xi măng Innsee đa dụng

    Bao 50kg

    86.000

    Xi măng Hà Tiên 1

    Bao 50kg

    79.000

    Xi măng Miền Nam

    Bao 50kg

    85.000

    Xi măng Xây Tô Hà Tiên 1

    Bao 50kg

    73.000

     

    2.4. Giá gạch xây dựng

    Giá gạch tại Nhà Bè hiện dao động từ 1.000 – 1.300 VNĐ/viên. Gạch không nung ngày càng được ưa chuộng nhờ tính thân thiện môi trường và chi phí hợp lý.

    Các loại gạch

    Đơn vị

    Quy cách

    Đơn giá (VNĐ)

    Gạch Phước Thành

    Viên

    8x8x18

    1.100

    Gạch Thành Tâm

    Viên

    8x8x18

    1.300

    Gạch Tám Quỳnh

    Viên

    8x8x18

    1.300

    Gạch Hoa Viên

    Viên

    8x8x18

    1.150

    Gạch Quốc Toàn

    Viên

    8x8x18

    1.180

    Gạch Hiệp Hưng

    Viên

    8x8x18

    1.000

    Gạch không nung

    Viên

    8x8x18

    1.000

    Xem thêm:

    => Bí quyết vật liệu xây dựng Bình Chánh 2026 không lo đội giá

    => Bí quyết chọn vật liệu xây dựng Quận 7 2026 theo từng khu dân cư

    => Tại sao nên lựa chọn cửa hàng vật liệu xây dựng quận 11 gần công trình?

    Lưu ý khi tham khảo báo giá vật liệu xây dựng Nhà Bè 2026

    • Giá có thể thay đổi theo thời điểm và số lượng đặt hàng.
    • Đơn giá trên chưa bao gồm chi phí bốc xếp nếu giao vào hẻm nhỏ.
    • Công trình quy mô lớn nên đặt theo m³ để tối ưu chi phí.
    VLXD Hưng Gia Vượng - đơn vị cung cấp vật liệu xây dựng Nhà Bè uy tín, giá cạnh tranh 

    Với kho vật liệu xây dựng Nhà Bè đa dạng, nguồn cung ổn định, VLXD Hưng Gia Vượng tự tin có thể đáp ứng nhu cầu của chủ đầu tư từ công trình nhỏ dân dụng đến công trình lớn. Vì vậy, nếu bạn đang tìm kiếm đơn vị cung cấp vật liệu xây dựng Nhà Bè hay các tỉnh thành lân cận hãy liên hệ ngay với chúng tôi để cập nhật chi tiết báo giá và ưu đãi nhé.

     

    VLXD HƯNG GIA VƯỢNG

    SĐT: 0962.787.999 (Ms Hiền) - 0938.037.666 (Mr Duyên)

    EMAIL: hienduyen180687@gmail.com 

    WEBSITE: vlxdhunggiavuong.com 

    Văn Phòng Trụ Sở Chính: 15/4 Hoà Bình, Phường 3, Quận 11, Tphcm

    Kho Hàng 1: 415/13 Trần Xuân Soạn, Phường Tân Hưng, Quận 7, Tphcm

    Kho Hàng 2: 833/835 Hưng Phú, Phường 9, Quận 8, Tphcm

    Kho Hàng 3: D14/1 Dương Đình Cúc, ấp 4, Xã Tân Kiên, Bình Chánh

    Kho Hàng 4: 356 Bình Long, Phường Phú Thọ Hoà, Tân Phú

    Kho hàng 5 : 75 Cô Giang Phường Cầu Ông Lãnh Quận 1 Tphcm

    hotline 0962787999
    Zalo
    0962.787.999 0938.037.666