Với diện tích nhà 100m2 1 tầng, cần bao nhiêu vật liệu xây dựng Nhà Bè phần thô để đảm bảo thi công đầy đủ mà vẫn tối ưu chi phí? Đây là vấn đề được rất nhiều chủ đầu tư quan tâm trước khi bắt đầu xây dựng. Thực tế, việc dự toán vật tư không chỉ giúp tính toán chính xác khối lượng xi măng, sắt thép, cát đá, gạch xây hay vật liệu hoàn thiện cần sử dụng mà còn hỗ trợ kiểm soát ngân sách hiệu quả, hạn chế phát sinh ngoài kế hoạch. Vậy với mẫu nhà 100m2, khối lượng cung cấp vật liệu xây dựng Nhà Bè cần khoảng bao nhiêu là hợp lý? Hãy cùng VLXD Hưng Gia Vượng tìm hiểu chi tiết trong nội dung dưới đây.
1. Tổng quan về vật liệu xây dựng Nhà Bè phần thô cho nhà 100m2 1 tầng
Để hoàn thiện một căn nhà 100m2 1 tầng, vật liệu xây dựng Nhà Bè thường được chia thành 2 nhóm chính gồm phần thô và phần hoàn thiện. Trong đó, phần thô bào gồm vật tư đóng vai trò chịu lực và tạo kết cấu cho công trình. Cụ thể bao gồm:
- Xi măng: Dùng để trộn bê tông, xây tô tường, liên kết các cấu kiện công trình.
- Cát xây dựng: Bao gồm cát bê tông và cát xây tô, giúp tăng độ kết dính và độ bền cho kết cấu.
- Đá xây dựng: Thường sử dụng đá 1x2 để trộn bê tông móng, cột, dầm và sàn.
- Thép xây dựng: Vật liệu chịu lực chính cho móng, cột, dầm, sàn và mái.
- Gạch xây: Dùng để xây tường bao, tường ngăn và các hạng mục phụ trợ.
- Bê tông tươi hoặc bê tông trộn tay: Sử dụng cho phần móng, sàn và kết cấu chịu lực.
- Dây kẽm, đinh, bulong: Phụ kiện hỗ trợ liên kết và cố định các hạng mục thi công.
- Ống nước âm tường: Thi công hệ thống cấp thoát nước trong phần thô.
- Ống luồn dây điện: Bảo vệ hệ thống điện âm tường và tăng độ an toàn khi sử dụng.
- Cốp pha và giàn giáo: Hỗ trợ tạo hình và nâng đỡ kết cấu bê tông trong quá trình thi công.
- Chống thấm phần thô: Sử dụng cho khu vực sàn mái, nhà vệ sinh hoặc chân tường nhằm hạn chế thấm nước sau này.
2. Dự toán chi tiết vật liệu xây dựng nhà Bè diện tích 100m2 1 tầng
Việc lập dự toán trước khi thi công là bước cực kỳ quan trọng giúp gia chủ kiểm soát ngân sách, hạn chế phát sinh chi phí và chủ động hơn trong quá trình xây dựng.
Đối với công trình nhà 100m2 1 tầng, vật liệu xây dựng Nhà Bè 1 tầng, khi tính dự toán cần dựa vào các yếu tố sau:
- Diện tích xây dựng thực tế
- Kết cấu móng và mái
- Chiều cao tường
- Số lượng phòng chức năng
- Loại vật liệu sử dụng
- Thiết kế mái bằng, mái tôn hoặc mái thái
Trong thực tế, nhà 100m2 1 tầng thường có tổng diện tích thi công dao động từ 120 – 150m2 nếu tính thêm phần móng và mái. Sau khi xác định diện tích, gia chủ có thể tính toán khối lượng vật tư chính như gạch, xi măng, cát, đá và thép theo định mức xây dựng phổ biến hiện nay.
2.1. Cách tính vật liệu cơ bản cho nhà 100m2 1 tầng
Ví dụ, với nhà 1 tầng diện tích 100m2:
- Tổng diện tích tường xây khoảng: 170 – 190m2.
- Tường gạch 220mm thường cần khoảng 70 – 75 viên gạch/m2.
- 1m2 tường cần khoảng 0,02m3 vữa xi măng cát.
- 1m3 vữa xây thường sử dụng khoảng 6 – 7 bao xi măng.
Nếu diện tích tường xây là 180m2 thì:
- Số lượng gạch cần dùng: 180 x 75 = khoảng 13.500 viên.
- Khối lượng vữa xây: 180 x 0,02 = 3,6m3 vữa.
- Xi măng sử dụng cho phần tường: Khoảng 45 – 50 bao xi măng.
Ngoài phần tường xây, công trình còn cần thêm xi măng, thép và bê tông cho móng, cột, dầm, sàn và mái. Vì vậy, tổng lượng vật tư thực tế sẽ cao hơn khá nhiều so với phần xây tường đơn thuần.
Bên cạnh đó, khi tính toán vật liệu xây dựng Nhà Bè, chủ đầu tư cũng nên cộng thêm khoảng 5 – 10% vật tư dự phòng để hạn chế hao hụt trong quá trình vận chuyển, cắt ghép hoặc thi công thực tế.
2.2. Bảng dự toán vật liệu xây dựng cho nhà 100m2 1 tầng
Dưới đây là bảng tham khảo khối lượng vật liệu xây dựng Nhà Bè cho mẫu nhà cấp 4 diện tích khoảng 100m2:
|
Hạng mục vật tư |
Khối lượng tham khảo |
Ghi chú |
|
Xi măng |
250 – 320 bao |
Tùy kết cấu móng và mái |
|
Gạch xây |
12.000 – 15.000 viên |
Tường bao và tường ngăn |
|
Cát xây tô |
18 – 25m3 |
Bao gồm xây và tô |
|
Đá 1x2 |
12 – 18m3 |
Dùng cho bê tông |
|
Thép xây dựng |
2,5 – 4 tấn |
Móng, cột, dầm, mái |
|
Bê tông tươi |
18 – 25m3 |
Nếu sử dụng bê tông thương phẩm |
|
Ống nước âm tường |
Theo thiết kế |
Hệ thống cấp thoát nước |
|
Ống luồn điện |
Theo thiết kế |
Hệ thống điện âm |
|
Chống thấm |
40 – 60m2 |
Nhà vệ sinh, mái |
|
Tôn hoặc vật liệu mái |
100 – 130m2 |
Tùy kiểu mái |
3. Giá vật liệu xây dựng Nhà Bè 2026 có tăng không?
Để giúp quý chủ đầu tư hiểu rõ hơn về dự toán vật liệu xây dựng Nhà Bè phần thô cho nhà 100m2 1 tầng, dưới đây là thông tin báo giá mà chủ đầu tư có thể tham khảo. Sang năm 2026, thị trường xây dựng nhìn chung vẫn có những biến động nhất định do ảnh hưởng từ chi phí vận chuyển, giá nguyên liệu đầu vào và nhu cầu xây dựng dân dụng tăng trở lại. Tuy nhiên, theo đánh giá thực tế, mức tăng của giá vật liệu xây dựng Nhà Bè gần đây hiện không quá lớn và vẫn đang ở ngưỡng tương đối ổn định so với giai đoạn biến động mạnh trước đó.
Một số nhóm vật liệu như thép, xi măng, cát xây dựng hay đá có thể tăng nhẹ theo từng thời điểm trong năm, đặc biệt vào mùa cao điểm xây dựng.
|
Nhóm vật liệu |
Tên vật liệu |
Đơn vị tính |
Đơn giá tham khảo |
|
Cát xây dựng |
Cát san lấp |
Bao |
10.000đ |
|
Cát xây dựng |
Cát xây tô đen |
Bao |
12.000đ |
|
Cát xây dựng |
Cát bê tông nhỏ |
Bao |
15.000đ |
|
Cát xây dựng |
Cát bê tông loại 2 |
Bao |
18.000đ |
|
Cát xây dựng |
Cát bê tông loại 1 |
Bao |
20.000đ |
|
Đá xây dựng |
Đá 1x2 đen |
Bao |
20.000đ |
|
Đá xây dựng |
Đá 1x2 xanh |
Bao |
28.000đ |
|
Đá xây dựng |
Đá mi đen |
Bao |
18.000đ |
|
Đá xây dựng |
Đá mi xanh |
Bao |
26.000đ |
|
Đá xây dựng |
Đá 4x6 đen |
Bao |
23.000đ |
|
Đá xây dựng |
Đá 4x6 xanh |
Bao |
28.000đ |
|
Xi măng |
Xi măng xây tô |
Bao 40kg |
63.000đ |
|
Xi măng |
Xi măng Fico |
Bao 50kg |
73.000đ |
|
Xi măng |
Xi măng Thăng Long |
Bao 50kg |
72.000đ |
|
Xi măng |
Xi măng Innsee đa dụng |
Bao 50kg |
86.000đ |
|
Xi măng |
Xi măng Hà Tiên 1 |
Bao 50kg |
79.000đ |
|
Xi măng |
Xi măng Miền Nam |
Bao 50kg |
85.000đ |
|
Xi măng |
Xi măng Xây Tô Hà Tiên 1 |
Bao 50kg |
73.000đ |
|
Gạch xây |
Gạch Phước Thành |
Viên |
1.100đ |
|
Gạch xây |
Gạch Thành Tâm |
Viên |
1.300đ |
|
Gạch xây |
Gạch Tám Quỳnh |
Viên |
1.300đ |
|
Gạch xây |
Gạch Hoa Viên |
Viên |
1.150đ |
|
Gạch xây |
Gạch Quốc Toàn |
Viên |
1.180đ |
|
Gạch xây |
Gạch Hiệp Hưng |
Viên |
1.000đ |
|
Gạch xây |
Gạch không nung |
Viên |
1.000đ |
Với báo giá trên, dự toán vật liệu xây dựng Nhà Bè 2026 cho mẫu nhà này dao động từ 200 – 450 triệu đồng.
Là đơn vị chuyên cung cấp và phân phối vật liệu thi công, VLXD Hưng Gia Vượng cam kết mang đến vật liệu xây dựng Nhà Bè chất lượng, giá cạnh tranh. Đi cùng với chất lượng và giá, đơn vị còn hỗ trợ vận chuyển từ kho vật liệu xây dựng Nhà Bè đến vị trí thi công nhanh chóng, đảm bảo tiến độ. Vì vậy, nếu như bạn có nhu cầu, hãy liên hệ ngay với chúng tôi để được tư vấn, báo giá chi tiết nhé.
VLXD HƯNG GIA VƯỢNG
SĐT: 0962.787.999 (Ms Hiền) - 0938.037.666 (Mr Duyên)
EMAIL: hienduyen180687@gmail.com
WEBSITE: vlxdhunggiavuong.com
Văn Phòng Trụ Sở Chính: 15/4 Hoà Bình, Phường 3, Quận 11, Tp.HCM
Kho Hàng 1: 415/13 Trần Xuân Soạn, Phường Tân Hưng, Quận 7, Tp.HCM
Kho Hàng 2: 833/835 Hưng Phú, Phường 9, Quận 8, Tp.HCM
Kho Hàng 3: D14/1 Dương Đình Cúc, ấp 4, Xã Tân Kiên, Bình Chánh, Tp.HCM
Kho Hàng 4: 356 Bình Long, Phường Phú Thọ Hoà, Tân Phú, Tp.HCM
Kho hàng 5 : 75 Cô Giang Phường Cầu Ông Lãnh Quận 1, Tp.HCM