Báo giá vật liệu xây dựng Long An năm 2026 bao nhiêu tiền? Có sự thay đổi nào so với năm 2025? Giá cát đá đóng bao bao nhiêu? Xi măng bao nhiêu? Đây hẳn là băn khoăn của nhiều chủ đầu tư đang có nhu cầu thi công hay sửa chữa, cải tạo công trình. Nếu bạn có cùng thắc mắc trên hãy cùng VLXD Hưng Gia Vượng tìm hiểu chi tiết qua nội dung bài viết dưới đây nhé!
1. Xu hướng báo giá vật liệu xây dựng Long An năm 2026
Bước sang năm 2026, thị trường xây dựng tại Long An được dự báo tiếp tục duy trì đà tăng trưởng nhờ sự phát triển mạnh của khu công nghiệp, hạ tầng giao thông và nhu cầu nhà ở dân dụng. Điều này kéo theo nhiều biến động trong báo giá vật liệu xây dựng Long An, đặc biệt ở các nhóm vật liệu chủ lực như thép, xi măng, cát, gạch và vật liệu hoàn thiện.
Giá thép năm 2026 được dự báo tăng nhẹ khoảng 3–5%. Nguyên nhân chủ yếu đến từ biến động giá quặng sắt trên thị trường quốc tế và sự phụ thuộc vào nguồn cung từ Trung Quốc.
Nhóm xi măng và bê tông thương phẩm dự kiến giữ mức ổn định hoặc tăng nhẹ. Tuy nhiên, giá than và năng lượng – hai yếu tố đầu vào quan trọng – có thể tạo áp lực lên chi phí sản xuất. Dù vậy, nhờ nguồn cung nội địa dồi dào, thị trường Long An khó xảy ra tình trạng tăng đột biến.
Cát tiếp tục là nhóm có mức tăng mạnh nhất, dự kiến từ 10–15%. Nguyên nhân đến từ việc siết chặt khai thác tài nguyên và nguồn cung ngày càng khan hiếm. Các công trình hạ tầng lớn tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long cũng khiến nhu cầu tăng cao.
Nhóm vật liệu hoàn thiện như kính, nhôm, trần – vách trang trí dự kiến tăng khoảng 5–8%, do giá nhôm nguyên liệu và nhu cầu nhà ở hiện đại ngày càng cao.
2. Bảng báo giá vật liệu xây dựng Long An chi tiết theo từng loại
Để giúp quý chủ đầu tư, nhà thầu và đơn vị thi công dễ dàng lên dự toán, dưới đây là bảng báo giá vật liệu xây dựng Long An tham khảo, được tổng hợp theo từng nhóm vật liệu phổ biến. Thực tế, giá có thể dao động tùy thời điểm, khối lượng đặt hàng và vị trí công trình. Nhìn chung, mức chênh lệch thường nằm trong khoảng 3–10% so với niêm yết.
Cụ thể như sau:
2.1. Giá cát đóng bao
Cát đóng bao ngày càng được ưa chuộng tại Long An nhờ tính tiện lợi, sạch sẽ, dễ vận chuyển vào hẻm nhỏ hoặc khu dân cư đông đúc. So với cát tính theo m³, giá cát đóng bao có thể cao hơn đôi chút do chi phí bao bì và nhân công đóng gói, nhưng lại giúp kiểm soát khối lượng tốt hơn, hạn chế hao hụt.
Giá cát đóng bao trong báo giá vật liệu xây dựng Long An
|
CÁC LOẠI CÁT ĐÓNG BAO |
ĐƠN VỊ TÍNH |
ĐƠN GIÁ (VNĐ) |
|
Cát san lấp |
Bao |
10.000đ |
|
Cát xây tô đen |
Bao |
12.000đ |
|
Cát bê tông nhỏ |
Bao |
15.000đ |
|
Cát bê tông loại 2 |
Bao |
18.000đ |
|
Cát bê tông loại 1 |
Bao |
20.000đ |
2.2. Giá đá đóng bao trong báo giá vật liệu xây dựng Long An
Tương tự cát, đá đóng bao được nhiều đội thợ lựa chọn nhờ sự tiện dụng và dễ bảo quản. Giá đá đóng bao trong bảng giá VLXD tại Long An cập nhật 2026 hiện dao động từ 18.000 – 28.000 VNĐ/bao tùy chủng loại và màu đá (đen, xanh).
Bảng giá đá đóng bao
|
CÁC LOẠI ĐÁ ĐÓNG BAO |
ĐƠN VỊ TÍNH |
ĐƠN GIÁ (VNĐ) |
|
Đá 1x2 đen |
Bao |
20.000 |
|
Đá 1x2 xanh |
Bao |
28.000 |
|
Đá mi đen |
Bao |
18.000 |
|
Đá mi xanh |
Bao |
26.000 |
|
Đá 4×6 đen |
Bao |
23.000 |
|
Đá 4×6 xanh |
Bao |
28.000 |
2.3. Giá xi măng trong báo giá vật liệu xây dựng Long An
Xi măng là vật liệu cốt lõi trong mọi công trình. Hiện nay, giá xi măng trong báo giá VLXD Long An trọn gói Long An dao động từ 63.000 – 86.000 VNĐ/bao tùy thương hiệu và trọng lượng bao (40kg – 50kg). Mức giá có thể thay đổi nhẹ theo chi phí vận chuyển và số lượng đặt hàng.
Bảng giá xi măng
|
CÁC LOẠI XI MĂNG |
ĐƠN VỊ TÍNH |
ĐƠN GIÁ (VNĐ) |
|
Xi măng xây tô |
Bao 40 kg |
63.000 |
|
Xi măng Fico |
Bao 50 kg |
73.000 |
|
Xi măng Thăng Long |
Bao 50 kg |
72.000 |
|
Xi măng Innsee đa dụng |
Bao 50 kg |
86.000 |
|
Xi măng Hà Tiên 1 |
Bao 50 kg |
79.000 |
|
Xi măng Miền Nam |
Bao 50 kg |
85.000 |
|
Xi măng Xây Tô Hà Tiên 1 |
Bao 50 kg |
73.000 |
2.4. Giá gạch xây dựng trong báo giá vật liệu xây dựng Long An
Giá gạch trong báo giá vật liệu xây dựng Long An hiện dao động từ 1.000 – 1.300 VNĐ/viên tùy thương hiệu và chất lượng. Gạch không nung đang dần phổ biến nhờ ưu điểm thân thiện môi trường và giá thành hợp lý.
Bảng giá gạch
|
CÁC LOẠI GẠCH |
ĐƠN VỊ TÍNH |
QUY CÁCH |
ĐƠN GIÁ (VNĐ) |
|
Gạch Phước Thành |
Viên |
8x8x18 |
1.100 |
|
Gạch Thành Tâm |
Viên |
8x8x18 |
1.300 |
|
Gạch Tám Quỳnh |
Viên |
8x8x18 |
1.300 |
|
Gạch Hoa Viên |
Viên |
8x8x18 |
1.150 |
|
Gạch Quốc Toàn |
Viên |
8x8x18 |
1.180 |
|
Gạch Hiệp Hưng |
Viên |
8x8x18 |
1.000 |
|
Gạch Không Nung |
Viên |
8x8x18 |
1.000 |
2.5. Giá cát (tính theo m³) trong bảng giá vật liệu xây dựng Long An
Đối với công trình quy mô vừa và lớn, cát thường được tính theo m³. Giá dao động từ 130.000 – 320.000 VNĐ/m³ tùy loại và đã bao gồm hoặc chưa bao gồm VAT.
Bảng giá cát
|
CÁC LOẠI CÁT |
Giá tính m³ |
Giá có VAT 10% |
|
Cát bê tông hạt to |
310.000 |
320.000 |
|
Cát bê tông loại 1 |
260.000 |
270.000 |
|
Cát bê tông loại 2 |
220.000 |
230.000 |
|
Cát bê tông trộn |
200.000 |
210.000 |
|
Cát xây tô sàng |
160.000 |
170.000 |
|
Cát xây tô |
140.000 |
150.000 |
|
Cát san lấp |
130.000 |
140.000 |
2.6. Báo giá đá (tính theo m³) trong báo giá vật liệu xây dựng Long An
Giá đá xây dựng tại Long An dao động từ 210.000 – 370.000 VNĐ/m³ tùy chủng loại và màu sắc. Đá xanh thường có giá cao hơn đá xám đen do độ cứng và chất lượng.
Bảng báo giá đá
|
CÁC LOẠI ĐÁ |
Giá tính m³ |
Giá có VAT 10% |
|
Đá 0x4 xanh |
280.000 |
300.000 |
|
Đá 0x4 xám đen |
260.000 |
280.000 |
|
Đá 1x2 xanh |
350.000 |
370.000 |
|
Đá 1x2 đen |
270.000 |
290.000 |
|
Đá 4x6 xanh |
310.000 |
330.000 |
|
Đá 4x6 xám đen |
300.000 |
320.000 |
|
Đá mi sàng |
210.000 |
220.000 |
Hy vọng rằng với những thông tin chia sẻ ở trên sẽ giúp quý chủ đầu tư hiểu rõ băn khoăn “báo giá vật liệu xây dựng Long An hiện nay bao nhiêu?”. Trong trường hợp cần tư vấn, cập nhật báo giá mới nhất, hãy liên hệ ngay với VLXD Hưng Gia Vượng để được hỗ trợ nhé. Đơn vị chúng tôi cung cấp đa dạng các dòng vật liệu từ cát, đá, xi măng,… theo m3, theo đóng bao phù hợp với nhu cầu của bạn.
CÔNG TY TNHH TM VLXD HƯNG GIA VƯỢNG
Hotline: 0962.787.999
Website: https://vlxdgiaresaigon.com
- Văn Phòng Trụ Sở Chính: 15/4 Hoà Bình, Phường 3, Quận 11, Tphcm
- Kho Hàng 1: 415/13 Trần Xuân Soạn, Phường Tân Hưng, Quận 7, Tphcm
- Kho Hàng 2: 833/835 Hưng Phú, Phường 9, Quận 8, Tphcm
- Kho Hàng 3: D14/1 Dương Dình Cúc, ấp 4, Xã Tân Kiên, Bình Chánh
- Kho Hàng 4: 356 Bình Long, Phường Phú Thọ Hoà, Tân Phú