Địa chỉ công ty: 15/4 Hoà Bình, Phường 3, Quận 11
0962.787.999 - 0938.037.666

Cập nhập bảng giá vật liệu xây dựng mới nhất năm 2026

22/05/2026 02:39 PM 1721 lượt xem
Mục lục bài viết

    Nhiều chủ đầu tư tìm kiếm bảng giá vật liệu xây dựng nhưng càng xem càng khó đối chiếu vì mỗi nơi báo một kiểu, chênh lệch khá nhiều giữa từng thời điểm. Có công trình dự toán ban đầu khá ổn nhưng khi thi công thực tế lại phát sinh thêm hàng chục triệu đồng do giá cát, đá, sắt thép thay đổi liên tục. Vậy hiện nay mặt bằng giá vật liệu ra sao và cần lưu ý gì trước khi đặt hàng? Cùng tham khảo nội dung dưới đây. 

    1. Bảng giá vật liệu xây dựng hiện nay gồm những nhóm nào?

    Khi tìm hiểu bảng giá vật liệu xây dựng, nhiều người thường chỉ quan tâm đến sắt thép hoặc xi măng. Tuy nhiên, chi phí công trình còn phụ thuộc vào nhiều nhóm vật liệu khác nhau.

    Hiện nay giá VLXD có sự chênh lệch tùy theo nguồn khai thác và khu vực vận chuyển

    Bảng giá cát xây dựng

    Cát là vật liệu ảnh hưởng trực tiếp bảng giá vật liệu xây dựng. Hiện nay giá cát có sự chênh lệch tùy theo nguồn khai thác và khu vực vận chuyển.

    Loại cát

    Mức giá tham khảo

    Cát xây tô

    240.000 – 320.000/m³

    Cát bê tông

    300.000 – 420.000/m³

    Cát san lấp

    180.000 – 260.000/m³

    Trong thời gian gần đây, nhiều khu vực bắt đầu siết nguồn khai thác cát tự nhiên nên giá có thời điểm tăng khá nhanh.

    Bảng giá đá xây dựng

    Đá xây dựng cần đảm bảo đúng kích thước và độ sạch để phù hợp với từng hạng mục.

    Loại đá

    Mức giá tham khảo

    Đá 1x2

    320.000 – 430.000/m³

    Đá mi

    260.000 – 340.000/m³

    Đá 4x6

    300.000 – 390.000/m³

    Các công trình nhà phố hiện nay thường ưu tiên đá sạch và ít tạp chất để hạn chế ảnh hưởng đến chất lượng bê tông.

    Các công trình nhà phố hiện nay thường ưu tiên đá sạch và ít tạp chất

    Bảng giá xi măng và sắt thép

    Sắt thép và xi măng là nhóm vật liệu có biến động mạnh theo thị trường nguyên liệu.

    Vật liệu

    Mức giá tham khảo

    Xi măng PCB40

    85.000 – 110.000/bao

    Thép phi 10

    15.000 – 18.500/kg

    Thép phi 12

    15.500 – 19.000/kg

    Hiện nay chi phí vận chuyển và giá nguyên liệu đầu vào vẫn ảnh hưởng khá lớn đến bảng giá vật liệu xây dựng này.

    2. Vì sao bảng giá vật liệu xây dựng thay đổi liên tục?

    Nhiều chủ đầu tư thắc mắc vì sao bảng giá vật liệu xây dựng giữa các thời điểm lại có sự chênh lệch rõ rệt. Trên thực tế, thị trường vật liệu phụ thuộc vào khá nhiều yếu tố.

    Nguồn cung nguyên vật liệu

    Cát tự nhiên và đá xây dựng hiện nay chịu kiểm soát chặt hơn về khai thác. Khi nguồn cung giảm trong lúc nhu cầu xây dựng tăng cao, giá vật liệu thường tăng theo.

    Cát tự nhiên hiện nay chịu kiểm soát chặt hơn về khai thác

    Chi phí vận chuyển

    Giá dầu, phí vận tải và khoảng cách giao hàng ảnh hưởng trực tiếp đến bảng giá vật liệu xây dựng cuối cùng. Với các công trình ở khu vực xa trung tâm hoặc đường nhỏ, chi phí giao nhận có thể tăng đáng kể.

    Biến động thị trường thép

    Sắt thép phụ thuộc khá nhiều vào giá nguyên liệu thế giới. Chỉ cần thị trường thép thay đổi nhẹ, đơn giá trong nước cũng có thể điều chỉnh theo từng đợt.

    Thời điểm thi công cao điểm

    Giai đoạn cuối năm hoặc mùa xây dựng cao điểm thường khiến nhu cầu vật liệu tăng mạnh. Khi lượng đơn hàng lớn, giá vật liệu dễ biến động hơn bình thường.

    Nhiều khách hàng hiện nay thường hỏi “báo giá vật liệu xây dựng Long An hiện nay bao nhiêu?” vì khu vực này đang có khá nhiều công trình dân dụng và hạ tầng triển khai đồng loạt.

    3. Cách xem bảng giá vật liệu xây dựng hiệu quả hơn

    Không phải cứ thấy giá thấp là phù hợp. Khi tham khảo bảng giá vật liệu xây dựng, bạn nên nhìn tổng thể thay vì chỉ tập trung vào từng con số riêng lẻ.

    Tham khảo bảng giá vật liệu xây dựng
    • So sánh theo tổng chi phí thực tế: Một số nơi báo giá vật liệu thấp nhưng chưa bao gồm vận chuyển hoặc bốc xếp. Khi cộng tổng lại, mức chi phí thực tế có thể cao hơn dự kiến.
    • Kiểm tra chất lượng trước khi quyết định: Cùng là cát hoặc đá nhưng chất lượng có thể khác nhau khá nhiều. Giá thấp bất thường thường đi kèm rủi ro về khối lượng hoặc tiêu chuẩn vật liệu.
    • Chủ động cập nhật giá theo từng giai đoạn: Với các công trình thi công dài ngày, bạn nên cập nhật giá thường xuyên thay vì tham khảo một lần duy nhất.
    • Ưu tiên đơn vị có báo giá rõ ràng: Nhiều chủ đầu tư hiện nay ưu tiên các đơn vị có báo giá VLXD Long An trọn gói vì dễ kiểm soát chi phí hơn trong quá trình thi công. Những nơi có bảng giá minh bạch thường giúp hạn chế phát sinh về sau.

    Các bảng giá theo dạng tổng hợp như bảng giá VLXD tại Long An cập nhật 2026 cũng đang được nhiều người tham khảo để dự trù ngân sách trước khi khởi công. Nếu bạn đang cần cập nhật giá rõ ràng, sát thực tế và dễ đối chiếu theo từng hạng mục, VLXD Hưng Gia Vượng là lựa chọn đáng cân nhắc.

    Đơn vị cung cấp đầy đủ cát, đá, xi măng, sắt thép cùng bảng giá vật liệu xây dựng minh bạch theo từng thời điểm. Liên hệ Hưng Gia Vượng để được tư vấn và hỗ trợ phù hợp với công trình của bạn.

    VLXD HƯNG GIA VƯỢNG

    SĐT: 0962.787.999 (Ms Hiền) - 0938.037.666 (Mr Duyên)

    EMAIL: hienduyen180687@gmail.com 

    WEBSITE: vlxdhunggiavuong.com 

    Văn Phòng Trụ Sở Chính: 15/4 Hoà Bình, Phường 3, Quận 11, Tp.HCM

    Kho Hàng 1: 415/13 Trần Xuân Soạn, Phường Tân Hưng, Quận 7, Tp.HCM

    Kho Hàng 2: 833/835 Hưng Phú, Phường 9, Quận 8, Tp.HCM

    Kho Hàng 3: D14/1 Dương Đình Cúc, ấp 4, Xã Tân Kiên, Bình Chánh, Tp.HCM

    Kho Hàng 4: 356 Bình Long, Phường Phú Thọ Hoà, Tân Phú, Tp.HCM

    Kho hàng 5 : 75 Cô Giang Phường Cầu Ông Lãnh Quận 1, Tp.HCM

     

    hotline 0962787999
    Zalo
    0962.787.999 0938.037.666