Địa chỉ công ty: 15/4 Hoà Bình, Phường 3, Quận 11
0962.787.999 - 0938.037.666

Báo giá vật liệu xây dựng Nhà Bè chi tiết từng loại là bao nhiêu?  

05/03/2026 12:42 AM 495 lượt xem
Mục lục bài viết

    Báo giá vật liệu xây dựng Nhà Bè hiện nay là bao nhiêu và có sự chênh lệch thế nào giữa từng nhóm sản phẩm như xi măng, cát, đá, thép hay gạch xây? Đây là câu hỏi được nhiều chủ đầu tư, nhà thầu và gia chủ quan tâm khi chuẩn bị xây dựng hoặc sửa chữa công trình tại khu vực này. Thực tế, giá vật liệu có thể thay đổi theo thời điểm, thương hiệu, số lượng đặt hàng và chi phí vận chuyển. Vì vậy, nếu bạn có cùng những thắc mắc trên, hãy cùng VLXD Hưng Gia Vượng tìm hiểu chi tiết qua nội dung bài viết dưới đây nhé!

    1. Nhận định tổng quan về báo giá vật liệu xây dựng Nhà Bè 2026

    Bước sang năm 2026, báo giá vật liệu xây dựng Nhà Bè ghi nhận mức tăng nhẹ từ 3–8% so với cùng kỳ năm 2025, tùy từng nhóm vật liệu. Sự điều chỉnh này chủ yếu đến từ chi phí nguyên liệu đầu vào, giá năng lượng và vận chuyển tăng, cùng với nhu cầu xây dựng dân dụng và nhà xưởng tại khu vực phía Nam đang có xu hướng phục hồi.

    Trong đó, thép xây dựng là mặt hàng có biến động rõ rệt nhất. Nhiều chủ đầu tư đặt câu hỏi: Giá thép xây dựng Nhà Bè có tăng không? Thực tế, giá thép năm 2026 tăng khoảng 5–10% so với năm trước, phụ thuộc vào thương hiệu và quy cách. Xi măng duy trì mức tăng nhẹ khoảng 3–5%, trong khi gạch xây và vật liệu hoàn thiện tăng trung bình 2–4%. Riêng cát và đá xây dựng có thể dao động 5–7% do ảnh hưởng từ nguồn cung và chi phí khai thác.

    Tổng thể, báo giá vật liệu xây dựng Nhà Bè năm 2026 được đánh giá là tăng nhưng ở mức kiểm soát, không xảy ra biến động đột ngột như giai đoạn trước.

    Nhu cần thi công lớn làm giá vật liệu xây dựng nhà Bè có xu hướng tăng nhẹ

     

    2. Nguyên nhân biến động báo giá vật liệu xây dựng Nhà Bè

    Vậy nguyên nhân khiến báo giá vật liệu xây dựng Nhà Bè biến động? Dưới đây là một số lý do chính:

    2.1. Chi phí vận chuyển do đặc thù địa lý ven sông

    Nhà Bè có hệ thống sông rạch dày đặc, nhiều khu dân cư nằm sâu trong hẻm hoặc khu tái định cư mới hình thành. Điều này khiến chi phí vận chuyển vật liệu bằng xe tải lớn gặp hạn chế, phải trung chuyển bằng xe nhỏ hoặc ghe, làm tăng chi phí logistics và ảnh hưởng trực tiếp đến báo giá vật liệu xây dựng Nhà Bè.

    2.2. Nguồn cung vật liệu phụ thuộc khu vực lân cận

    Phần lớn cát, đá và xi măng được nhập từ các tỉnh miền Tây hoặc khu vực lân cận TP.HCM. Khi nguồn khai thác bị siết chặt hoặc chi phí nhiên liệu tăng, giá đầu vào sẽ điều chỉnh theo, kéo theo biến động chung của thị trường.

    Cát đóng bao tại VLXD Hưng Gia Vượng

    2.3. Tốc độ đô thị hóa và nhu cầu xây dựng tăng

    Nhà Bè đang phát triển mạnh về nhà ở dân dụng, nhà phố, khu dân cư mới. Khi nhu cầu xây dựng tăng cao theo từng giai đoạn, sức mua lớn có thể khiến giá vật liệu nhích lên, đặc biệt vào mùa cao điểm xây dựng cuối năm.

    2.4. Biến động giá nguyên liệu và thị trường chung

    Các mặt hàng như thép, xi măng chịu ảnh hưởng từ giá nguyên liệu toàn cầu (phôi thép, than, điện…). Khi thị trường chung biến động, giá vật tư xây dựng dân dụng Nhà Bè cũng khó tránh khỏi tác động dây chuyền.

    3. Chi tiết báo giá VLXD Nhà Bè mới nhất theo từng vật liệu

    Để giúp chủ đầu tư dễ dàng dự toán chi phí, dưới đây là chi tiết báo giá vật liệu xây dựng Nhà Bè theo từng nhóm vật liệu phổ biến. Mức giá mang tính tham khảo và có thể thay đổi theo thời điểm, số lượng đặt hàng cũng như chi phí vận chuyển thực tế.

    3.1. Báo giá sắt thép xây dựng Nhà Bè

    Trong báo giá vật liệu xây dựng Nhà Bè, thép luôn chiếm tỷ trọng lớn do ảnh hưởng trực tiếp đến kết cấu chịu lực công trình. Báo giá sắt thép xây dựng Nhà Bè năm 2026 dao động tùy thương hiệu và đường kính thép, thường từ 13.500 – 16.500 VNĐ/kg. Giá có thể thay đổi theo biến động phôi thép và thị trường trong nước.

    3.2. Giá cát xây dựng Nhà Bè

    Bên cạnh thép xây dựng, cát là vật liệu không thể thiếu cho mọi công trình dân dụng và công nghiệp. Cát đóng bao được nhiều đội thợ lựa chọn vì tiện lợi khi vận chuyển vào hẻm nhỏ hoặc công trình dân dụng. Hiện nay, trong báo giá vật liệu xây dựng Nhà Bè, cát được cung cấp theo hai quy cách phổ biến gồm cát đóng bao và cát tính theo m³, giúp chủ đầu tư linh hoạt lựa chọn theo quy mô thi công.

    Cát đóng bao đặc biệt phù hợp với công trình nhà phố, hẻm nhỏ hoặc khu vực khó tập kết vật tư, nhờ ưu điểm dễ vận chuyển, hạn chế hao hụt và bảo quản thuận tiện. Giá dao động từ 10.000 – 20.000 VNĐ/bao tùy loại.

    CÁC LOẠI CÁT

    ĐƠN VỊ TÍNH

    ĐƠN GIÁ (VNĐ)

    Cát san lấp

    Bao

    10.000

    Cát xây tô đen

    Bao

    12.000

    Cát bê tông nhỏ

    Bao

    15.000

    Cát bê tông loại 2

    Bao

    18.000

    Cát bê tông loại 1

    Bao

    20.000

     

    Đối với công trình quy mô vừa và lớn, cát thường được tính theo m³ để tối ưu chi phí. Mức giá vật liệu này hiện nay trong báo giá vật liệu xây dựng Nhà Bè dao động từ 130.000 – 320.000 VNĐ/m³ tùy chủng loại và đã bao gồm hoặc chưa bao gồm VAT 10%.

    CÁC LOẠI CÁT

    Giá tính m³ (VNĐ)

    Giá có VAT 10% (VNĐ)

    Cát bê tông hạt to

    310.000

    320.000

    Cát bê tông loại 1

    260.000

    270.000

    Cát bê tông loại 2

    220.000

    230.000

    Cát bê tông trộn

    200.000

    210.000

    Cát xây tô sàng

    160.000

    170.000

    Cát xây tô

    140.000

    150.000

    Cát san lấp

    130.000

    140.000

     

    Cát đóng bao dao động từ 10.000 – 20.000 đồng/bao

    3.3. Giá đá xây dựng Nhà Bè

    Ngoài cát, đá hiện nay cũng vận chuyển theo bao hoặc theo m3 đến đơn vị thi công.

    Đá đóng bao hiện có mức giá dao động từ 18.000 – 28.000 VNĐ/bao tùy loại (đen, xanh). Trong khi đó, đá tính theo m³ trong báo giá vật liệu xây dựng Nhà Bè có giá từ 210.000 – 370.000 VNĐ/m³ tùy chủng loại và đã bao gồm hoặc chưa bao gồm VAT 10%.

    CÁC LOẠI ĐÁ

    Đơn giá theo bao (VNĐ)

    Giá tính m³ (VNĐ)

    Giá có VAT 10% (VNĐ)

    Đá 1x2 xanh

    28.000

    350.000

    370.000

    Đá mi sàng

    18.000

    210.000

    220.000

    Đá 4x6 xám đen

    23.000

    300.000

    320.000

    Đá 0x4 xanh

    —

    280.000

    300.000

    Đá 1x2 đen

    20.000

    270.000

    290.000

    Đá 4x6 xanh

    28.000

    310.000

    330.000

    Đá 0x4 xám đen

    —

    260.000

    280.000

     

    VLXD Hưng Gia Vương có nguồn đá dồi dào

    3.4. Báo giá xi măng xây dựng Nhà Bè

    Theo cập nhật báo giá vật liệu xây dựng Nhà Bè mới nhất, giá xi măng hiện dao động từ 63.000 – 86.000 VNĐ/bao tùy thương hiệu và trọng lượng.

    Cụ thể giá cho từng thương hiệu xi măng như sau:

    CÁC LOẠI XI MĂNG

    ĐƠN VỊ TÍNH

    ĐƠN GIÁ (VNĐ)

    Xi măng xây tô

    Bao 40 kg

    63.000

    Xi măng Fico

    Bao 50 kg

    73.000

    Xi măng Thăng Long

    Bao 50 kg

    72.000

    Xi măng Innsee đa dụng

    Bao 50 kg

    86.000

    Xi măng Hà Tiên 1

    Bao 50 kg

    79.000

    Xi măng Miền Nam

    Bao 50 kg

    85.000

    Xi măng Xây Tô Hà Tiên 1

    Bao 50 kg

    73.000

     

    3.5. Giá gạch xây dựng Nhà Bè

    Giá gạch trong báo giá vật liệu xây dựng Nhà Bè nhìn chung ổn định, không có biến động lớn so với năm 2025. Mức giá hiện nay dao động từ 1.000 – 1.300 VNĐ/viên.

    CÁC LOẠI GẠCH

    ĐƠN VỊ

    QUY CÁCH

    ĐƠN GIÁ (VNĐ)

    Gạch Phước Thành

    Viên

    8x8x18

    1.100

    Gạch Thành Tâm

    Viên

    8x8x18

    1.300

    Gạch Tám Quỳnh

    Viên

    8x8x18

    1.300

    Gạch Hoa Viên

    Viên

    8x8x18

    1.150

    Gạch Quốc Toàn

    Viên

    8x8x18

    1.180

    Gạch Hiệp Hưng

    Viên

    8x8x18

    1.000

    Gạch Không Nung

    Viên

    8x8x18

    1.000

     

    VLXD Hưng Gia Vượng – đơn vị cung cấp vật liệu xây dựng uy tín

    Là đơn vị chuyên cung cấp vật liệu xây dựng tại Nhà Bè với đầy đủ các mặt hàng như cát, đá, xi măng, gạch xây dựng…, VLXD Hưng Gia Vượng tự tin đáp ứng linh hoạt nhu cầu từ công trình dân dụng nhỏ lẻ đến dự án quy mô lớn. Nhờ hệ thống nguồn cung ổn định, giá cả cạnh tranh và luôn cập nhật theo thị trường, chúng tôi cam kết đảm bảo chất lượng vật tư và tiến độ giao hàng đúng hẹn.

    Đặc biệt, VLXD Hưng Gia Vượng triển khai chính sách giao hàng tận nơi nhanh chóng giúp chủ đầu tư tiết kiệm thời gian và chi phí phát sinh. Nếu bạn đang tìm kiếm đơn vị cung cấp vật liệu uy tín, minh bạch và đồng hành lâu dài, hãy liên hệ ngay VLXD Hưng Gia Vượng để được tư vấn, cập nhật báo giá chi tiết nhé.

    VLXD HƯNG GIA VƯỢNG

    SĐT: 0962.787.999 (Ms Hiền) - 0938.037.666 (Mr Duyên)

    EMAIL: hienduyen180687@gmail.com 

    WEBSITE: vlxdhunggiavuong.com 

    Văn Phòng Trụ Sở Chính: 15/4 Hoà Bình, Phường 3, Quận 11, Tphcm

    Kho Hàng 1: 415/13 Trần Xuân Soạn, Phường Tân Hưng, Quận 7, Tphcm

    Kho Hàng 2: 833/835 Hưng Phú, Phường 9, Quận 8, Tphcm

    Kho Hàng 3: D14/1 Dương Đình Cúc, ấp 4, Xã Tân Kiên, Bình Chánh

    Kho Hàng 4: 356 Bình Long, Phường Phú Thọ Hoà, Tân Phú

    Kho hàng 5 : 75 Cô Giang Phường Cầu Ông Lãnh Quận 1 Tphcm

    hotline 0962787999
    Zalo
    0962.787.999 0938.037.666